VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG ĐỢT 1 NĂM 2026
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, ngành Điện tử – Viễn thông (Mã số: BK-01) | 02 |
| Giảng viên, ngành Vi mạch bán dẫn (Mã số: BK-02) | 04 |
| Giảng viên, ngành Tự động hóa (Mã số: BK-03) | 02 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, ngành Điện tử – Viễn thông (Mã số: BK-01) |
|
|
| Giảng viên, ngành Vi mạch bán dẫn (Mã số: BK-02) |
|
|
| Giảng viên, ngành Tự động hóa (Mã số: BK-03) |
|
|
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, Khoa Vật lý – Vật lý kỹ thuật (ngành Công nghệ bán dẫn, Vi mạch, Công nghệ lượng tử, Kỹ thuật y sinh…) (Mã số: KHTN-01) | 03 |
| Giảng viên – Nhà nghiên cứu Hải dương học, Khí tượng và Thủy văn (Mã số: KHTN-02) | 01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, Khoa Vật lý – Vật lý kỹ thuật (ngành Công nghệ bán dẫn, Vi mạch, Công nghệ lượng tử, Kỹ thuật y sinh…) (Mã số: KHTN-01) |
|
|
| Giảng viên – Nhà nghiên cứu Hải dương học, Khí tượng và Thủy văn (Mã số: KHTN-02) |
|
|
Vị trí tuyển dụng | Mã số | Số lượng |
| Giảng viên, ngành Ngôn ngữ Đức | XHNV-01 | 01 |
| Giảng viên, ngành Tôn giáo học | XHNV-02 | 01 |
| Giảng viên, Ngành Giáo dục học | XHNV-03 | 01 |
| Giảng viên, Ngành Tâm lý học | XHNV-04 | 02 |
| Giảng viên, Ngành Ngôn ngữ học | XHNV-05 | 02 |
| Giảng viên, ngành Châu Á học | XHNV-06 | 01 |
| Giảng viên, ngành Hàn Quốc học | XHNV-07 | 01 |
| Giảng viên, ngành Lịch sử | XHNV-08 | 02 |
| Giảng viên, ngành Triết học | XHNV-09 | 02 |
| Giảng viên, ngành Báo chí và Truyền thông | XHNV-10 | 02 |
| Giảng viên, ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | XHNV-11 | 01 |
| Giảng viên, ngành Du lịch | XHNV-12 | 01 |
| Giảng viên, ngành Lưu trữ học | XHNV-13 | 01 |
Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
Giảng viên, |
| Có trình độ Tiến sĩ trở lên |
Giảng viên, ngành Tôn giáo học (Mã số: XHNV-02) |
| Có trình độ Tiến sĩ trở lên |
Giảng viên, ngành Giáo dục học (Mã số: XHNV-03) |
| Có chức danh Phó Giáo sư ngành Giáo dục học |
Giảng viên, ngành Tâm lý học (Mã số: XHNV-04) |
| Có trình độ Tiến sĩ trở lên |
Giảng viên, ngành Ngôn ngữ học (Mã số: XHNV-05) |
| Có chức danh Phó Giáo sư ngành Ngôn ngữ học |
Giảng viên, ngành Châu Á học (Mã số: XHNV-06) |
| Có chức danh Phó Giáo sư các ngành Ngôn ngữ, Văn hóa, Lịch sử, nghiên cứu về khu vực học |
Giảng viên, ngành Hàn Quốc học (Mã số: XHNV-07) |
| Có chức danh Phó Giáo sư, tốt nghiệp tiến sĩ các ngành: Ngôn ngữ, văn học, lịch sử, văn hóa Hàn Quốc |
Giảng viên, ngành Lịch sử (Mã số: XHNV-08) |
| Có chức danh Phó Giáo sư ngành Lịch sử |
Giảng viên, ngành Triết học (Mã số: XHNV-09) |
| Có chức danh Phó Giáo sư ngành Triết học |
Giảng viên, ngành Báo chí và Truyền thông (Mã số: XHNV-10) |
| Có trình độ Tiến sĩ trở lên ngành Báo chí học, Quan hệ công chúng, Truyền thông đại chúng, Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Truyền thông Marketing |
Giảng viên, ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Mã số: XHNV-11) |
| Có chức danh Phó Giáo sư ngành Khoa học trái đất |
Giảng viên Ngành Du lịch (Mã số: XHNV-12) |
| Có trình độ Tiến sĩ trở lên |
Giảng viên, ngành Lưu trữ học (Mã số: XHNV-13) |
| Có chức danh Phó Giáo sư, tốt nghiệp Tiến sĩ ngành Lưu trữ học |
CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ CỦA ĐƠN VỊ
Đối với ứng viên người Việt Nam:
- Lương cơ bản theo quy định của Nhà nước, được điều chỉnh theo thâm niên công tác.
- Lương theo vị trí việc làm: 15.000.000 đồng/tháng.
- Chính sách thu hút ứng viên mới về Trường:
+ Giáo sư: 200.000.000 đồng.
+ Phó Giáo sư: 150.000.000 đồng.
+ Tiến sĩ: 100.000.000 đồng.
Đối với ứng viên người nước ngoài:
- Hưởng các chính sách tương tự ứng viên người Việt Nam.
- Lương vị trí việc làm gấp 02 lần so với mức lương vị trí việc làm tương ứng của ứng viên người Việt Nam.
- Hỗ trợ 02 vé máy bay khứ hồi/năm.
- Hỗ trợ các hồ sơ, thủ tục trong quá trình nhân sự làm việc tại Trường.
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Y Sinh (Mã số: QT-01) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hóa học (Mã số: QT-02) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp/ Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Mã số: QT-03) | 02 |
| Giảng viên, ngành Ngôn ngữ Anh (Mã số: QT-04) | 02 |
| Giảng viên, ngành Quản lý xây dựng (Mã số: QT-05) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật xây dựng (Mã số: QT-06) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kinh tế (Mã số: QT-07) | 02 |
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: QT-08) | 02 |
| Giảng viên, ngành Kế toán (Mã số: QT-09) | 02 |
| Giảng viên, ngành Toán/Thống kê (Mã số: QT-10) | 03 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Y Sinh (Mã số: QT-01) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hóa học (Mã số: QT-02) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp/ Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Mã số: QT-03) |
|
|
| Giảng viên, ngành Ngôn ngữ Anh (Mã số: QT-04) |
|
|
| Giảng viên, ngành Quản lý xây dựng (Mã số: QT-05) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật xây dựng (Mã số: QT-06) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kinh tế (Mã số: QT-07) |
|
|
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: QT-08) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kế toán (Mã số: QT-09) |
|
|
| Giảng viên, ngành Toán/Thống kê (Mã số: QT-10) |
|
|
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, ngành Phát triển phần mềm (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-01) | 01 |
| Giảng viên, ngành Truyền thông Đa phương tiện (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-02) | 01 |
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Khoa học máy tính (Khoa Khoa học máy tính) (Mã số: CNTT-03) | 01 |
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Hệ thống thông tin (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-04) | 01 |
| Giảng viên ngành Thương mại điện tử (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-05) | 01 |
| Giảng viên, ngành Mạng máy tính (Khoa Mạng máy tính và Truyền thông) (Mã số: CNTT-06) | 01 |
| Giảng viên, ngành Thiết kế vi mạch (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-07) | 02 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật máy tính (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-08) | 01 |
| Giảng viên, ngành Khoa học Dữ liệu (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-09) | 01 |
| Giảng viên, ngành Thiết bị Di động và Công nghệ Website (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-10) | 01 |
| Giảng viên ngành Toán học (Bộ môn Toán – Lý) (Mã số: CNTT-11) | 02 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, ngành Phát triển phần mềm (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-01) |
|
|
| Giảng viên, ngành Truyền thông Đa phương tiện (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-02) |
|
|
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Khoa học máy tính (Khoa Khoa học máy tính) (Mã số: CNTT-03) |
|
|
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Hệ thống thông tin (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-04) |
|
|
| Giảng viên ngành Thương mại điện tử (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-05) |
|
|
| Giảng viên, ngành Mạng máy tính (Khoa Mạng máy tính và Truyền thông) (Mã số: CNTT-06) |
|
|
| Giảng viên, ngành Thiết kế vi mạch (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-07) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật máy tính (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-08) |
|
|
| Giảng viên, ngành Khoa học Dữ liệu (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-09) |
|
|
| Giảng viên, ngành Thiết bị Di động và Công nghệ Website (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-10) |
|
|
| Giảng viên ngành Toán học (Bộ môn Toán – Lý) (Mã số: CNTT-11) |
|
|
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên (Lĩnh vực Kinh tế, Kinh doanh, Quản lý) (Mã số: KTL-01) | 02 |
| Giảng viên (Lĩnh vực Luật) (Mã số: KTL-02) | 01 |
| Giảng viên (Lĩnh vực Hệ thống thông tin) (Mã số: KTL-03) | 01 |
| Giảng viên (Lĩnh vực Toán ứng dụng) (Mã số: KTL-04) | 01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên (Lĩnh vực Kinh tế, Kinh doanh, Quản lý) (Mã số: KTL-01) |
|
|
| Giảng viên (Lĩnh vực Luật) (Mã số: KTL-02) |
|
|
| Giảng viên (Lĩnh vực Hệ thống thông tin) (Mã số: KTL-03) |
|
|
| Giảng viên (Lĩnh vực Toán ứng dụng) (Mã số: KTL-04) |
|
|
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, Khoa CNTT (ngành Tự động hóa và Cách mạng công nghiệp 4.0) (Mã số: AG-01) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Ngoại ngữ (các lĩnh vực Giáo dục học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học ứng dụng) (Mã số: AG-02) | 02 |
| Giảng viên, các ngành Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ, Giáo dục Mầm non, Hán nôm, Lý luận phương pháp dạy học Lịch sử và Vật lý (Mã số: AG-03) | 06 |
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: AG-04) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Cơ khí nông nghiệp) (Mã số: AG-05) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Công nghệ Gen thực vật) (Mã số: AG-06) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Di truyền học động vật) (Mã số: AG-07) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Nuôi trồng Thủy sản (Chuyên về nước lợ/mặn)) (Mã số: AG-08) | 01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, Khoa CNTT (ngành Tự động hóa và Cách mạng công nghiệp 4.0) (Mã số: AG-01) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Ngoại ngữ (các lĩnh vực Giáo dục học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học ứng dụng) (Mã số: AG-02) |
|
|
| Giảng viên, các ngành Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ, Giáo dục Mầm non, Hán nôm, Lý luận phương pháp dạy học Lịch sử và Vật lý (Mã số: AG-03) |
|
|
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: AG-04) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Cơ khí nông nghiệp) (Mã số: AG-05) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Công nghệ Gen thực vật) (Mã số: AG-06) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Di truyền học động vật) (Mã số: AG-07) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Nuôi trồng Thủy sản (Chuyên về nước lợ/mặn)) (Mã số: AG-08) |
|
|
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, Khoa Y (Mã số: KHSK-01) | 05 |
| Giảng viên, Khoa Răng Hàm Mặt (Mã số: KHSK-02) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Y học cổ truyền (Mã số: KHSK-03) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Điều dưỡng (Mã số: KHSK-04) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Dược (Mã số: KHSK-05) | 06 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, Khoa Y (Mã số: KHSK-01) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Răng Hàm Mặt (Mã số: KHSK-02) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Y học cổ truyền (Mã số: KHSK-03) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Điều dưỡng (Mã số: KHSK-04) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Dược (Mã số: KHSK-05) |
|
|
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Sinh học môi trường (Mã số: IER-01) | 01 |
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Quản lý Môi trường và Tài nguyên (Mã số: IER-02) | 02 |
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Kỹ thuật môi trường (Mã số: IER-03) | 02 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Sinh học môi trường (Mã số: IER-01) |
|
|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Quản lý Môi trường và Tài nguyên (Mã số: IER-02) |
|
|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Kỹ thuật môi trường (Mã số: IER-03) |
|
|
Vị trí tuyển dụng | Mã số | Số lượng |
| Nghiên cứu viên | AMTI | 04 |
Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
| Nghiên cứu viên |
|
|
CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ CỦA ĐƠN VỊ
- Lương cơ bản theo quy định của Nhà nước, được điều chỉnh theo thâm niên công tác.
- Thu nhập theo vị trí việc làm trong 02 năm đầu: 4.980.000 đồng/tháng.
- Thu nhập tăng thêm: từ tham gia thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học đang được triển khai tại đơn vị, dự kiến tối thiểu 10.000.000 đồng/tháng.