VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG ĐỢT 1 NĂM 2026
Trường Đại học Bách khoa
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn
Trường Đại học Quốc tế
Trường Đại học Công nghệ thông tin
Trường Đại học Kinh tế - Luật
Trường Đại học An Giang
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe
Viện Môi trường và tài nguyên
Viện Công nghệ vật liệu tiên tiến
Trường Đại học Bách khoa
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, ngành Điện tử – Viễn thông (Mã số: BK-01) | 02 |
| Giảng viên, ngành Vi mạch bán dẫn (Mã số: BK-02) | 04 |
| Giảng viên, ngành Tự động hóa (Mã số: BK-03) | 02 |
| Giảng viên, ngành Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính, CNTT (Mã số: BK-04) | 10 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Cơ khí (Mã số: BK-05) | 04 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mã số: BK-06) | 04 |
| Giảng viên, ngành Toán Ứng dụng (Mã số: BK-07) | 03 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật hạt nhân (Mã số: BK-08) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật đường sắt/Phương tiện tự hành AV (Mã số: BK-09) | 02 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hóa học (Mã số: BK-10) | 02 |
| Giảng viên, ngành Quản trị kinh doanh (Mã số: BK-11) | 02 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, ngành Điện tử – Viễn thông (Mã số: BK-01) |
|
|
| Giảng viên, ngành Vi mạch bán dẫn (Mã số: BK-02) |
|
|
| Giảng viên, ngành Tự động hóa (Mã số: BK-03) |
|
|
| Giảng viên, ngành Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính, CNTT (Mã số: BK-04) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Cơ khí (Mã số: BK-05) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mã số: BK-06) |
|
|
| Giảng viên, ngành Toán Ứng dụng (Mã số: BK-07) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật hạt nhân (Mã số: BK-08) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật đường sắt/Phương tiện tự hành AV (Mã số: BK-09) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hóa học (Mã số: BK-10) |
|
|
| Giảng viên, ngành Quản trị kinh doanh (Mã số: BK-11) |
|
|
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, Khoa Vật lý – Vật lý kỹ thuật (ngành Công nghệ bán dẫn, Vi mạch, Công nghệ lượng tử, Kỹ thuật y sinh…) (Mã số: KHTN-01) | 03 |
| Giảng viên – Nhà nghiên cứu Hải dương học, Khí tượng và Thủy văn (Mã số: KHTN-02) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Điện tử – Viễn thông (ngành Thiết kế vi mạch) (Mã số: KHTN-03) | 02 |
| Giảng viên, Khoa Điện tử – Viễn thông (Kỹ thuật Điện tử -Viễn thông) (Mã số: KHTN-04) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Điện tử – Viễn thông (Điện tử Y khoa) (Mã số: KHTN-05) | 01 |
| Giảng viên, Khoa học liên ngành (ngành Công nghệ giáo dục) (Mã số: KHTN-06) | 02 |
| Giảng viên, Khoa học liên ngành (ngành Năng lượng tái tạo – Kỹ thuật điện) (Mã số: KHTN-07) | 01 |
| Giảng viên, Khoa học liên ngành (ngành Năng lượng tái tạo – Năng lượng sinh khối) (Mã số: KHTN-08) | 01 |
| Giảng viên, Toán Giải tích/Phương trình vi phân và Phương trình đạo hàm riêng (Mã số: KHTN-09) | 06 |
| Giảng viên, Ngành Khoa học tính toán (Mã số: KHTN-10) | 03 |
| Giảng viên, ngành Thống kê – Tài chính định lượng – Quản lý rủi ro (Mã số: KHTN-11) | 02 |
| Giảng viên – nhà nghiên cứu, ngành công nghệ sinh học và khoa học sự sống (Mã số: KHTN-12) | 04 |
| Giảng viên, ngành Trí tuệ nhân tạo và Máy học trong Khoa học – Công nghệ Vật liệu (Mã số: KHTN-13) | 01 |
| Giảng viên, Khoa CNTT (ngành Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính, An toàn thông tin) (Mã số: KHTN-14) | 03 |
| Giảng viên, ngành Sinh thái môi trường (Mã số: KHTN-15) | 01 |
| Giảng viên, ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (Mã số: KHTN-16) | 01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, Khoa Vật lý – Vật lý kỹ thuật (ngành Công nghệ bán dẫn, Vi mạch, Công nghệ lượng tử, Kỹ thuật y sinh…) (Mã số: KHTN-01) |
|
|
| Giảng viên – Nhà nghiên cứu Hải dương học, Khí tượng và Thủy văn (Mã số: KHTN-02) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Điện tử – Viễn thông (ngành Thiết kế vi mạch) (Mã số: KHTN-03) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Điện tử – Viễn thông (Kỹ thuật Điện tử -Viễn thông) (Mã số: KHTN-04) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Điện tử – Viễn thông (Điện tử Y khoa) (Mã số: KHTN-05) |
|
|
| Giảng viên, Khoa học liên ngành (ngành Công nghệ giáo dục) (Mã số: KHTN-06) |
|
|
| Giảng viên, Khoa học liên ngành (ngành Năng lượng tái tạo – Kỹ thuật điện) (Mã số: KHTN-07) |
|
|
| Giảng viên, Khoa học liên ngành (ngành Năng lượng tái tạo – Năng lượng sinh khối) (Mã số: KHTN-08) |
|
|
| Giảng viên, Toán Giải tích/Phương trình vi phân và Phương trình đạo hàm riêng (Mã số: KHTN-09) |
|
|
| Giảng viên, Ngành Khoa học tính toán (Mã số: KHTN-10) |
|
|
| Giảng viên, ngành Thống kê – Tài chính định lượng – Quản lý rủi ro (Mã số: KHTN-11) |
|
|
| Giảng viên – nhà nghiên cứu, ngành công nghệ sinh học và khoa học sự sống (Mã số: KHTN-12) |
|
|
| Giảng viên, ngành Trí tuệ nhân tạo và Máy học trong Khoa học – Công nghệ Vật liệu (Mã số: KHTN-13) |
|
|
| Giảng viên, Khoa CNTT (ngành Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính, An toàn thông tin) (Mã số: KHTN-14) |
|
|
| Giảng viên, ngành Sinh thái môi trường (Mã số: KHTN-15) |
|
|
| Giảng viên, ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (Mã số: KHTN-16) |
|
|
Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên Ngành Ngôn ngữ Đức (Mã số: XHNV-01) | 01 |
| Giảng viên Ngành Tôn giáo học (Mã số: XHNV-02) | 01 |
| Giảng viên Ngành Giáo dục học (Mã số: XHNV-03) | 01 |
| Giảng viên Ngành Tâm lý học (Mã số: XHNV-04) | 02 |
| Giảng viên Ngành Ngôn ngữ học (Mã số: XHNV-05) | 02 |
| Giảng viên Ngành Châu Á học (Mã số: XHNV-06) | 01 |
| Giảng viên Ngành Hàn Quốc học (Mã số: XHNV-07) | 01 |
| Giảng viên Ngành Lịch sử (Mã số: XHNV-08) | 02 |
| Giảng viên Ngành Triết học (Mã số: XHNV-9) | 01 |
| Giảng viên Ngành Báo chí và Truyền thông (Mã số: XHNV-10) | 02 |
| Giảng viên Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Mã số: XHNV-11) | 01 |
| Giảng viên Ngành Du lịch (Mã số: XHNV-12) | 01 |
| Giảng viên Ngành Tâm lý học giáo dục (Mã số: XHNV-13) | 02 |
| Giảng viên Ngành Quản lý giáo dục (Mã số: XHNV-14) | 01 |
| Giảng viên Ngành Văn hóa học (Mã số: XHNV-15) | 02 |
| Giảng viên Ngành Quản trị nhân lực (Mã số: XHNV-16) | 01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên Ngành Ngôn ngữ Đức (Mã số: XHNV-01) |
|
|
| Giảng viên Ngành Tôn giáo học (Mã số: XHNV-02) |
|
|
| Giảng viên Ngành Giáo dục học (Mã số: XHNV-03) |
|
|
| Giảng viên Ngành Tâm lý học (Mã số: XHNV-04) |
|
|
| Giảng viên Ngành Ngôn ngữ học (Mã số: XHNV-05) |
|
|
| Giảng viên Ngành Châu Á học (Mã số: XHNV-06) |
|
|
| Giảng viên Ngành Hàn Quốc học (Mã số: XHNV-07) |
|
|
| Giảng viên Ngành Lịch sử (Mã số: XHNV-08) |
|
|
| Giảng viên Ngành Triết học (Mã số: XHNV-9) |
|
|
| Giảng viên Ngành Báo chí và Truyền thông (Mã số: XHNV-10) |
|
|
| Giảng viên Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Mã số: XHNV-11) |
|
|
| Giảng viên Ngành Du lịch (Mã số: XHNV-12) |
|
|
| Giảng viên Ngành Tâm lý học giáo dục (Mã số: XHNV-13) |
|
|
| Giảng viên Ngành Quản lý giáo dục (Mã số: XHNV-14) |
|
|
| Giảng viên Ngành Văn hóa học (Mã số: XHNV-15) |
|
|
| Giảng viên Ngành Quản trị nhân lực (Mã số: XHNV-16) |
|
|
Trường Đại học Quốc tế
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Y Sinh (Mã số: QT-01) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hóa học (Mã số: QT-02) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp/ Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Mã số: QT-03) | 02 |
| Giảng viên, ngành Ngôn ngữ Anh (Mã số: QT-04) | 02 |
| Giảng viên, ngành Quản lý xây dựng (Mã số: QT-05) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật xây dựng (Mã số: QT-06) | 01 |
| Giảng viên, ngành Kinh tế (Mã số: QT-07) | 02 |
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: QT-08) | 02 |
| Giảng viên, ngành Kế toán (Mã số: QT-09) | 02 |
| Giảng viên, ngành Toán/Thống kê (Mã số: QT-10) | 03 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Y Sinh (Mã số: QT-01) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hóa học (Mã số: QT-02) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp/ Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Mã số: QT-03) |
|
|
| Giảng viên, ngành Ngôn ngữ Anh (Mã số: QT-04) |
|
|
| Giảng viên, ngành Quản lý xây dựng (Mã số: QT-05) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật xây dựng (Mã số: QT-06) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kinh tế (Mã số: QT-07) |
|
|
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: QT-08) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kế toán (Mã số: QT-09) |
|
|
| Giảng viên, ngành Toán/Thống kê (Mã số: QT-10) |
|
|
Trường Đại học Công nghệ thông tin
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, ngành Phát triển phần mềm (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-01) | 01 |
| Giảng viên, ngành Truyền thông Đa phương tiện (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-02) | 01 |
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Khoa học máy tính (Khoa Khoa học máy tính) (Mã số: CNTT-03) | 01 |
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Hệ thống thông tin (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-04) | 01 |
| Giảng viên ngành Thương mại điện tử (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-05) | 01 |
| Giảng viên, ngành Mạng máy tính (Khoa Mạng máy tính và Truyền thông) (Mã số: CNTT-06) | 01 |
| Giảng viên, ngành Thiết kế vi mạch (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-07) | 02 |
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật máy tính (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-08) | 01 |
| Giảng viên, ngành Khoa học Dữ liệu (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-09) | 01 |
| Giảng viên, ngành Thiết bị Di động và Công nghệ Website (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-10) | 01 |
| Giảng viên ngành Toán học (Bộ môn Toán – Lý) (Mã số: CNTT-11) | 02 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, ngành Phát triển phần mềm (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-01) |
|
|
| Giảng viên, ngành Truyền thông Đa phương tiện (Khoa Công nghệ phần mềm) (Mã số: CNTT-02) |
|
|
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Khoa học máy tính (Khoa Khoa học máy tính) (Mã số: CNTT-03) |
|
|
| Giảng viên/Nghiên cứu viên, ngành Hệ thống thông tin (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-04) |
|
|
| Giảng viên ngành Thương mại điện tử (Khoa Hệ thống thông tin) (Mã số: CNTT-05) |
|
|
| Giảng viên, ngành Mạng máy tính (Khoa Mạng máy tính và Truyền thông) (Mã số: CNTT-06) |
|
|
| Giảng viên, ngành Thiết kế vi mạch (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-07) |
|
|
| Giảng viên, ngành Kỹ thuật máy tính (Khoa Kỹ thuật máy tính) (Mã số: CNTT-08) |
|
|
| Giảng viên, ngành Khoa học Dữ liệu (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-09) |
|
|
| Giảng viên, ngành Thiết bị Di động và Công nghệ Website (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin) (Mã số: CNTT-10) |
|
|
| Giảng viên ngành Toán học (Bộ môn Toán – Lý) (Mã số: CNTT-11) |
|
|
Trường Đại học Kinh tế - Luật
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên (Lĩnh vực Kinh tế, Kinh doanh, Quản lý) (Mã số: KTL-01) |
02 |
| Giảng viên (Lĩnh vực Luật) (Mã số: KTL-02) |
01 |
| Giảng viên (Lĩnh vực Hệ thống thông tin) (Mã số: KTL-03) |
01 |
| Giảng viên (Lĩnh vực Toán ứng dụng) (Mã số: KTL-04) |
01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên (Lĩnh vực Kinh tế, Kinh doanh, Quản lý) (Mã số: KTL-01) |
|
|
| Giảng viên (Lĩnh vực Luật) (Mã số: KTL-02) |
|
|
| Giảng viên (Lĩnh vực Hệ thống thông tin) (Mã số: KTL-03) |
|
|
| Giảng viên (Lĩnh vực Toán ứng dụng) (Mã số: KTL-04) |
|
|
Trường Đại học An Giang
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, Khoa CNTT (ngành Tự động hóa và Cách mạng công nghiệp 4.0) (Mã số: AG-01) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Ngoại ngữ (các lĩnh vực Giáo dục học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học ứng dụng) (Mã số: AG-02) | 02 |
| Giảng viên, các ngành Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ, Giáo dục Mầm non, Hán nôm, Lý luận phương pháp dạy học Lịch sử và Vật lý (Mã số: AG-03) | 06 |
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: AG-04) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Cơ khí nông nghiệp) (Mã số: AG-05) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Công nghệ Gen thực vật) (Mã số: AG-06) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Di truyền học động vật) (Mã số: AG-07) | 01 |
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Nuôi trồng Thủy sản (Chuyên về nước lợ/mặn)) (Mã số: AG-08) | 01 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, Khoa CNTT (ngành Tự động hóa và Cách mạng công nghiệp 4.0) (Mã số: AG-01) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Ngoại ngữ (các lĩnh vực Giáo dục học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học ứng dụng) (Mã số: AG-02) |
|
|
| Giảng viên, các ngành Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ, Giáo dục Mầm non, Hán nôm, Lý luận phương pháp dạy học Lịch sử và Vật lý (Mã số: AG-03) |
|
|
| Giảng viên, ngành Tài chính – Ngân hàng (Mã số: AG-04) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Cơ khí nông nghiệp) (Mã số: AG-05) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Công nghệ Gen thực vật) (Mã số: AG-06) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Di truyền học động vật) (Mã số: AG-07) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Nông nghiệp – Tài nguyên thiên nhiên (ngành Nuôi trồng Thủy sản (Chuyên về nước lợ/mặn)) (Mã số: AG-08) |
|
|
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Giảng viên, Khoa Y (Mã số: KHSK-01) | 05 |
| Giảng viên, Khoa Răng Hàm Mặt (Mã số: KHSK-02) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Y học cổ truyền (Mã số: KHSK-03) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Điều dưỡng (Mã số: KHSK-04) | 03 |
| Giảng viên, Khoa Dược (Mã số: KHSK-05) | 06 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Giảng viên, Khoa Y (Mã số: KHSK-01) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Răng Hàm Mặt (Mã số: KHSK-02) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Y học cổ truyền (Mã số: KHSK-03) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Điều dưỡng (Mã số: KHSK-04) |
|
|
| Giảng viên, Khoa Dược (Mã số: KHSK-05) |
|
|
Viện Môi trường và tài nguyên
| Vị trí tuyển dụng | Số lượng |
|---|---|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Sinh học môi trường (Mã số: IER-01) | 01 |
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Quản lý Môi trường và Tài nguyên (Mã số: IER-02) | 02 |
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Kỹ thuật môi trường (Mã số: IER-03) | 02 |
| Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
|---|---|---|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Sinh học môi trường (Mã số: IER-01) |
|
|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Quản lý Môi trường và Tài nguyên (Mã số: IER-02) |
|
|
| Nghiên cứu viên, lĩnh vực Kỹ thuật môi trường (Mã số: IER-03) |
|
|
Viện Công nghệ vật liệu tiên tiến
Vị trí tuyển dụng | Mã số | Số lượng |
| Nghiên cứu viên | AMTI | 04 |
Vị trí tuyển dụng | Mô tả vị trí công việc | Khung năng lực |
| Nghiên cứu viên |
|
|
CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ CỦA ĐƠN VỊ
- Lương cơ bản theo quy định của Nhà nước, được điều chỉnh theo thâm niên công tác.
- Thu nhập theo vị trí việc làm trong 02 năm đầu: 4.980.000 đồng/tháng.
- Thu nhập tăng thêm: từ tham gia thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học đang được triển khai tại đơn vị, dự kiến tối thiểu 10.000.000 đồng/tháng.